Nokia 8110-Friendhere-手機殼 samsung、iphone、htc 防摔手機殼

Hàng hóa
Hàng hóa

Nokia 8110 (4G)

Nokia 8110 (4G)

Hệ điều hành HĐH Smart Feature do KaiOS cung cấp
Kích thước và loại màn hình QVGA 2.45” QVGA, màn hình uốn cong
Loại Pin tháo rời được 1500 mAh3
Chống nước (IP52)

Thông số kỹ thuật:

Giá thành viên : 2990元

 

Vui lòng tham khảo trang web chính thức để biết thông số kỹ thuật chi tiết.

 

https://www.nokia.com/phones/vi_vn/nokia-8110-4g

 

 

 

 

Thiết kế

  • Màu sắc Màu đen, Màu vàng

  • Kích thước 133,45 x 49,3 x 14,9 mm

  • Trọng lượng 117 g

Mạng và kết nối

  • Tốc độ mạng LTE Cat. 4, SKU 1(Châu Âu) 2G: 900, 1800 3G: WB-CDMA 1, 5, 8 4G: FDD-LTE 1, 3, 5, 7, 8, 20, SKU2 (APAC, MEA, SSA) 2G: 900, 1800 3G: WB-CDMA 1, 5, 8, 39 4G: FDD-LTE 1, 3, 5, 7, 8, 20 TDD-LTE 39, 40, 41(38)

  • Kết nối WLAN IEEE 802.11 b/g/n, Bluetooth® 4.1, GPS/AGPS

Hiệu năng

  • Hệ điều hành HĐH Smart Feature do KaiOS cung cấp

  • CPU MSM8905 Dual Core 1,1 GHz

  • RAM 512 MB

Dung lượng

  • Internal memory 4 GB2

  • Khe cắm thẻ MicroSD Hỗ trợ đến 32 GB

Thời gian thoại và thời gian chờ

  • Thời gian thoại (3G) Lên tới 7 giờ, VoLTE lên tới 9,3 giờ, GSM 7,2 giờ

  • Thời gian chờ (4G) Lên tới 25 ngày1 cho SS, lên tới 17,7 ngày cho DS

  • Thời gian phát nhạc Lên tới 48 giờ

  • Thời gian phát video Lên tới 6,1 giờ ( 720p)

Âm thanh

  • Giắc cắm Giắc tai nghe 3,5 mm

  • Các định dạng file âm thanh có thể phát được AAC, AMR, MP3, MIDI, Vorbis

  • Radio Radio FM

Màn hình

  • Kích thước và loại màn hình QVGA 2.45” QVGA, màn hình uốn cong

  • Chất liệu Polycarbonate

Camera

  • Camera Máy ảnh mặt sau 2 MP với đèn LED flash

Kết nối

  • Loại cáp MicroUSB (USB 2.0)

  • SIM SIM 1 Micro, SIM 2 Nano

Pin

  • Loại Pin tháo rời được 1500 mAh3

Khác

  • Chống nước (IP52)