HTC Điện thoại di động-Desire 12-friendhere手機殼

Hàng hóa
Hàng hóa

Desire 12 3G/32G

Desire 12 3G/32G

Màn hình 5.5” chất lượng HD+
Màn hình tràn viền 18:9
Máy ảnh 13MP
RAM 2GB/3GB
Bộ nhớ trong 16GB/32GB

Thông số kỹ thuật:

Giá thành viên : 3190元


Vui lòng tham khảo trang web chính thức để biết thông số kỹ thuật chi tiết.

 

https://www.htc.com/vn/smartphones/htc-desire-12-desire-12-plus/

 

 

 

 

  • Kích thước và trọng lượng1

    148.5 x 70.8 x 8.2 mm, 137 g

  • Hệ điều hành Android2

    Android™ với HTC Sense™

  • Máy ảnh Chính

    • 13-megapixel
    • Lấy nét tự động theo pha
    • Cảm biến BSI
    • Khẩu độ f/2.2
    • Đèn LED flash
    • Hẹn giờ chụp tự động lên đến 10 giây
    • Nhận diện khuôn mặt
    • Chế độ HDR
    • Chụp toàn cảnh Panorama
    • Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080)
    • Video Pic (chụp ảnh trong khi đang quay phim Full HD 1080p)
  • Định vị

    • Ăng ten GPS tích hợp bên trong với GLONASS
  • Pin và Tốc Độ Sạc6

    • Dung lượng: 2730 mAh
    • Chế độ tiết kiệm pin
    • Sạc (5V/1A)
  • Đa phương tiện

    Định dạng âm thanh được hỗ trợ:
    Phát lại: .3gp, .mp4, .m4a, .aac, .flac, .mp3, .mid, .ogg, .mkv, .wav
    Quay phim: .3gp, .aac

    Định dạng video được hỗ trợ:
    Phát lại: .3gp, .mp4, .ts, webm, mkv 
    Quay phim: .3gp, .mp4

  • Màn hình

    • 5.5 inch, HD+
    • (720 x 1440 pixels)
    • IPS
    • Tuỳ biến màu sắc hiển thị
  • Loại Thẻ SIM3

    • Nano SIM
    • Dual standby
    • Dual nano SIM, hỗ trợ 4G LTE
    • Quản lý thẻ SIM. Cài đặt kết nối mạng mà không cần thay đổi vị trí thẻ SIM trong khe SIM
  • Máy ảnh Trước

    • 5-megapixel
    • Cảm biến BSI
    • Khẩu độ f/2.4
    • Hẹn giờ chụp Selfie tự động lên đến 10 giây
    • Quay phim chất lượng HD 720p
    • Nhận diện khuôn mặt
  • Cảm biến

    • Cảm biến tiệm cận
    • Cảm biến ánh sáng
    • Cảm biến chuyển động G-sensor
    • Cảm biến từ trường
  • Phím, Khóa và Cổng Kết Nối

    • Giắc âm thanh 3.5 mm
    • micro-USB 2.0
  • Tốc độ chip xử lý

    MediaTek™ MT6739, Lõi tứ, 64-bit

  • Bộ nhớ4

    • ROM: 32GB / RAM: 3GB
    • Bộ nhớ trống cho người dùng: khoảng 23GB
    • Bộ nhớ mở rộng: microSD™ lên đến 2TB
    • Bộ nhớ Flex
  • Mạng5

    • 2G/2.5G - GSM/GPRS/EDGE
    • 850/900/1800/1900 MHz
    • 3G UMTS
    • 850/900/1900/2100 (B5/B8/B2/B1 ), HSDPA 42, HSUPA 5.76
    • 4G LTE
    • FDD: Băng tần 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28
    • TDD: Băng tần 38, 40, 41
    • Hỗ trợ Cat 4 LTE, tốc độ tải xuống lên đến 150 Mbps, tốc độ tải lên lên đến 50 Mbps
  • Kết nối

    • BlueTooth® 4.2
    • Wi-Fi®
    • 802.11 b/g/n (2.4 & 5 GHz)
  • Giao Tiếp Bằng Cử Chỉ và các tính năng Khác

    Vuốt lên bất cứ đâu trên màn hình

  1. Độ dày được đo ở phần viền của thiết bị. Độ dày có thể khác nhau tuỳ thuộc vào từng vị trí của thiết bị.
    Các đơn vị đo có thể thay đổi chút ít theo dung sai chế tạo.

  2. Sau khi cập nhật phần mềm, hệ điều hành có thể sẽ thay đổi.

  3. 2 khe SIM đều hỗ trợ 4G LTE nhưng chỉ hỗ trợ 4G LTE ở 1 khe SIM.

  4. Bộ nhớ trống có thể ít hơn tùy thuộc vào phần mềm hiện đang sử dụng của máy. Dung lượng bộ nhớ khả dụng có thể thay đổi tùy theo bản cập nhật phần mềm điện thoại và mức sử dụng của các ứng dụng. Bộ nhớ mở rộng được giới hạn đến kích thước thẻ microSD sẵn có.

  5. Băng tần mạng ở các khu vực có thể khác nhau, tùy thuộc vào nhà khai thác dịch vụ điện thoại di động và vị trí của bạn. 4G LTE chỉ sẵn có tại một số quốc gia nhất định. Tốc độ tải lên và tải xuống cũng tùy thuộc vào nhà khai thác dịch vụ điện thoại di động.

  6. Các thông số về pin đề cập ở đây có thể thay đổi tùy theo mạng di động, vị trí, cường độ sóng, cấu hình tính năng, ứng dụng và cách sử dụng điện thoại cùng nhiều yếu tố khác. Kết quả thực tế có thể thay đổi. Tất cả các loại pin đều có giới hạn về số lần sạc và cuối cùng đều phải được thay thế. Tuổi thọ pin và số lần sạc có thể khác tuỳ thuộc vào cách sử dụng và cài đặt.

Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.